|
Tuy nhiên, hơn tất cả, nó là chiếc điện thoại chụp ảnh thời trang độ phân giải 5 Megapixel với chế độ autofocus và đèn flash Xenon. Viewty sẽ là đối thủ tầm cỡ với Sony Ericsson K850i và Nokia N95.
Chẳng phải vô lý khi LG đặt cho sản phẩm này cái tên Viewty. Với màn hình lớn, sắc nét, nhìn qua, trông KU990 như một khung ảnh số.
Điểm đặc sắc của LG KU990 còn là camera độ phân giải cao, màn hình cảm ứng rộng hiển thị hình ảnh rõ ràng. Đây còn là chiếc camera phone hỗ trợ upload trực tiếp các đoạn video lên Youtube với tốc độ 120 hình/giây.
Thiết kế
Giống như LG Prada, Viewty sở hữu màn hình cảm ứng rộng, ít phím bấm, trông rất quyến rũ.
Phía sau thân máy, camera lớn được bố trí trên góc trái, tuy nhiên, điểm thiết sót là camera lớn và lồi ra, lại không có nắp che. Kế bên là đèn flash Xenon và chế độ autofocus tương tự như Sony Ericsson K810i. Xung quanh camera là điều khiển dạng trượt có thể đẩy lên, xuống để duyệt menu, chỉnh âm lượng và zoom xa/gần ở chế độ camera. Đây là thiết kế mới khá thú vị mà chưa từng áp dụng ở bất kỳ một mẫu điện thoại nào, tuy nhiên, cách sử dụng hơi khó so với thiết kế phím chức năng riêng biệt bên sườn máy.
Sườn phải mang hai phím nhỏ, một để khởi động chế độ camera, hai là để thay đổi chế độ chụp ảnh
Cấu hình chi tiết:
| Display |
Type |
TFT resistive touchscreen, 256K colors |
| Size |
240 x 400 pixels, 3.0 inches |
|
- Flash UI - Downloadable wallpapers |
| Camera |
Primary |
5 MP, 2592х1944 pixels, Schneider-Kreuznach optics, auto/manual focus, strobe flash |
| Features |
Image stabilization |
| Video |
Yes, VGA 30fps, QVGA up to 120fps |
| Secondary |
VGA videocall camera |
| Features |
Messaging |
SMS, EMS, MMS, Email |
| Browser |
WAP 2.0/xHTML, HTML |
| Radio |
Stereo FM radio with RDS |
| Games |
Yes |
| Colors |
Black, Dark Silver, Purple, Pink, Hot Red, White |
| GPS |
No |
| Java |
Yes, MIDP 2.0 |
|
- MP3/MP4/WMV/AAC/DivX player - Organizer - Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Voice memo - T9 |
| Misc |
SAR US |
0.70 W/kg (head) 0.47 W/kg (body) |
| SAR EU |
0.83 W/kg (head) | |